TỔNG QUAN VỀ IMF2100-1F-1DI(3IN1)-TB-P(85-265VAC)

IMF2100-1F-1DI(3IN1)-TB-P(85-265VAC) được 3onedata phát triển cho nhu cầu kết nối các hệ thống sử dụng giao tiếp serial với hạ tầng truyền dẫn quang. Thay vì giới hạn đường truyền trong phạm vi của cáp serial, modem 3onedata cho phép đưa dữ liệu từ các giao tiếp RS-232, RS-485 hoặc RS-422 vào tuyến cáp quang, qua đó phù hợp với những hệ thống mà khoảng cách giữa các điểm kết nối không thuận tiện cho phương thức truyền serial trực tiếp.
Trong thực tế, IMF2100-1F-1DI(3IN1)-TB-P(85-265VAC) hướng tới nhóm hệ thống vẫn sử dụng giao tiếp nối tiếp trong khi hạ tầng truyền dẫn đã chuyển sang cáp quang. Các khu vực điều khiển công nghiệp, tủ điện, hệ thống giao thông, điều khiển quy trình hoặc những vị trí chịu ảnh hưởng bởi nhiễu điện từ có thể xem xét dòng modem này khi cần đưa dữ liệu serial đi xa mà không phải thay đổi toàn bộ phương thức giao tiếp ở đầu cuối.
Với IMF2100-1F-1DI(3IN1)-TB-P(85-265VAC) nằm ở cách 3onedata kết hợp giao tiếp serial với phương thức truyền dẫn quang trong một thiết kế dành cho môi trường công nghiệp. Kiểu lắp DIN-Rail giúp modem dễ bố trí cùng các thành phần điều khiển trong tủ điện, còn thiết kế không quạt và mức tiêu thụ điện thấp phù hợp với yêu cầu vận hành liên tục. Phiên bản sử dụng nguồn 85~265VAC cũng thuận tiện cho những hệ thống đã có sẵn nguồn AC trong khu vực lắp đặt.
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA IMF2100-1F-1DI(3IN1)-TB-P(85-265VAC)
Thay vì chỉ nhìn vào từng thông số riêng lẻ, IMF2100-1F-1DI(3IN1)-TB-P(85-265VAC) có thể được đánh giá qua cách modem 3onedata xử lý bài toán kết nối serial trong môi trường công nghiệp. Những điểm dưới đây tập trung vào các yếu tố có ảnh hưởng trực tiếp đến việc lựa chọn và sử dụng IMF2100-1F-1DI(3IN1)-TB-P(85-265VAC):
- Kết nối serial với đường truyền quang, phù hợp khi hệ thống cần chuyển phương thức truyền dẫn nhưng vẫn duy trì giao tiếp RS-232, RS-485 hoặc RS-422 ở phía thiết bị điều khiển.
- Một cổng serial hỗ trợ ba chuẩn giao tiếp giúp IMF2100-1F-1DI(3IN1)-TB-P(85-265VAC) có thể sử dụng trong nhiều hệ thống điều khiển khác nhau mà không cần lựa chọn một modem riêng cho từng chuẩn.
- Thiết kế dành cho tủ điện công nghiệp với kiểu gắn DIN-Rail, thuận tiện khi bố trí IMF2100-1F-1DI(3IN1)-TB-P(85-265VAC) cùng bộ điều khiển, module I/O và các thành phần truyền thông khác.
- Cách bố trí đèn LED theo từng nhóm trạng thái giúp kỹ thuật viên quan sát nhanh tình trạng nguồn, đường quang và hoạt động truyền nhận dữ liệu serial ngay tại vị trí lắp đặt.
- Relay cảnh báo tạo thêm một kênh thông báo bên ngoài cho hệ thống khi xảy ra tình trạng mất nguồn hoặc mất kết nối quang, phù hợp với các tủ điều khiển cần giám sát lỗi tại chỗ.
- Thiết kế không quạt giúp hạn chế phụ thuộc vào cơ cấu làm mát cơ học, phù hợp với cách bố trí cố định trong tủ điện và các khu vực yêu cầu vận hành ổn định trong thời gian dài.
- Phiên bản nguồn 85~265VAC phù hợp với các hệ thống sử dụng nguồn điện AC, trong khi dòng IMF2100 còn có những lựa chọn nguồn khác để đáp ứng các kiểu cấp điện khác nhau.
- Dải nhiệt độ hoạt động rộng cùng vỏ kim loại IP40 giúp IMF2100-1F-1DI(3IN1)-TB-P(85-265VAC) phù hợp hơn với điều kiện lắp đặt công nghiệp so với các mẫu modem serial thông thường dành cho môi trường văn phòng.
IMF2100-1F-1DI(3IN1)-TB-P(85-265VAC) DATASHEET
Để tra cứu chính xác các thông số của modem chuyển đổi serial sang quang, người dùng có thể tham khảo IMF2100-1F-1DI(3IN1)-TB-P(85-265VAC) datasheet theo tài liệu kỹ thuật do 3onedata công bố. Datasheet xác định rõ giao diện quang, giao tiếp serial, khoảng cách truyền, đặc tính relay, nguồn cấp, điều kiện môi trường, kích thước và các tiêu chuẩn mà phiên bản này đáp ứng.
| Thông số kỹ thuật | Mô tả |
|---|---|
| Loại sản phẩm | 1 cổng quang + 1 cổng RS-232/485/422 serial to fiber MODEM |
| Số lượng cổng quang | 1 cổng |
| Chức năng mạng quang | Hỗ trợ ring network |
| Giao diện cổng quang | SC/FC/ST, tùy chọn |
| Khoảng cách truyền multimode | 2km |
| Khoảng cách truyền single mode | 20/40/60km |
| Bước sóng multimode | 1310nm |
| Bước sóng single mode | 1310nm hoặc 1550nm |
| Chuẩn serial | EIA RS-232C, RS-485, RS-422 |
| Cổng serial | 1 cổng RS-232/485/422, không sử dụng đồng thời |
| Tín hiệu RS-232 | RXD, TXD, GND |
| Tín hiệu RS-485 | D+, D-, GND |
| Tín hiệu RS-422 | T+, T-, GND, R+, R- |
| Baud rate | 300~115200bps |
| Data bit | 5bit, 6bit, 7bit, 8bit |
| Stop bit | 1bit, 1.5bit, 2bit |
| Check bit | None, Even, Odd, Space, Mark |
| Kiểu giao diện serial | Terminal block 7-pin, pitch 3.81mm |
| Điều khiển hướng RS-485 | Công nghệ điều khiển luồng dữ liệu tự động |
| Khả năng tải RS-485 | Hỗ trợ môi trường polling 32 điểm; 128 điểm có thể tùy chỉnh |
| Điện trở kéo lên/xuống RS-485 | 4.7kΩ |
| Điện trở cuối tuyến RS-485 | Tích hợp 120Ω, điều khiển bằng DIP switch |
| Khoảng cách truyền RS-232 | 15m |
| Khoảng cách truyền RS-485/RS-422 | 1200m |
| Số lượng relay | 1 relay alarm output |
| Kiểu kết nối relay | Terminal block 6-pin, pitch 5.08mm; relay sử dụng 2 chân |
| Tải dòng relay | 1A@30VDC, 0.3A@125VAC |
| Trạng thái relay mặc định | Normally open |
| Chỉ báo LED | Power Supply, Fiber Port Connection, Master/Slave, Alarm, Serial Port Data Receiving, Serial Port Data Sending |
| Nguồn cấp của phiên bản | 85~265VAC |
| Kiểu kết nối nguồn | Terminal block 6-pin, pitch 5.08mm; nguồn sử dụng 2 chân |
| Bảo vệ nguồn | Tích hợp bảo vệ quá dòng 2.0A |
| Công suất không tải | ≤3.0W@24VDC |
| Công suất đầy tải | ≤3.4W@24VDC |
| Nhiệt độ hoạt động | -40~75℃ |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40~85℃ |
| Độ ẩm tương đối | 5%~95%, không ngưng tụ |
| Vỏ | Kim loại, bảo vệ IP40 |
| Kiểu lắp đặt | DIN-Rail mounting |
| Trọng lượng | ≤360g |
| Kích thước W × H × D | 35mm × 110mm × 95mm |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC 60950-1 / EN 60950-1 |
| Nhiễu dẫn và bức xạ | EN 55032 |
| Phát xạ dòng điện hài | IEC 61000-3-2 |
| Dao động điện áp và nhấp nháy | IEC 61000-3-3 |
| Tiêu chuẩn EMC | EN 55024 |
| Tiêu chuẩn miễn nhiễm tĩnh điện | IEC 61000-4-2 |
| Tiêu chuẩn miễn nhiễm trường điện từ bức xạ | IEC 61000-4-3 |
| Tiêu chuẩn miễn nhiễm quá độ nhanh | IEC 61000-4-4 |
| Tiêu chuẩn miễn nhiễm xung | IEC 61000-4-5 |
| Tiêu chuẩn miễn nhiễm nhiễu dẫn | IEC 61000-4-6 |
| Tiêu chuẩn miễn nhiễm từ trường tần số nguồn | IEC 61000-4-8 |
| Tiêu chuẩn miễn nhiễm sụt áp, gián đoạn và biến đổi điện áp | IEC 61000-4-11 |
| Chứng nhận | CE, FCC, RoHS |
ĐỊA CHỈ PHÂN PHỐI IMF2100-1F-1DI(3IN1)-TB-P(85-265VAC) GIÁ TỐT
3onedata Chính Hãng là đơn vị phân phối Bộ Chuyển Đổi RS232/485/422 3onedata tại Việt Nam, cung cấp IMF2100-1F-1DI(3IN1)-TB-P(85-265VAC) chính hãng cho doanh nghiệp, dự án và các hệ thống CNTT có nhu cầu sử dụng modem chuyển đổi serial sang quang. Khi lựa chọn 3onedata Chính Hãng, khách hàng có thể yêu cầu đầy đủ CO, CQ cùng các thông tin liên quan đến nguồn gốc hàng hóa để phục vụ hồ sơ mua sắm và nghiệm thu dự án.
3onedata Chính Hãng – Phân Phối IMF2100-1F-1DI(3IN1)-TB-P(85-265VAC) Chính Hãng
- VP Hà Nội: 59 Võ Chí Công, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
- VP TP. HCM: 736/182 Lê Đức Thọ, Phường An Hội Đông, TP HCM
- Hotline: 0967.40.70.80
- Email: info@3onedatachinhhang.com














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.